DANH MỤC SẢN PHẨM

CBS350-24P-4G-EU | Switch Cisco CBS 350 24 port 10/100/1000 PoE+ 195W, 4 port 1G SFP uplink

Thương hiệu: Cisco Mã sản phẩm: SWCIS001
12.850.000₫ 13.990.000₫
-8%
(Tiết kiệm: 1.140.000₫)
(Giá sản phẩm đã bao gồm VAT)

Bảo hành 12 tháng

Liên hệ Call / Zalo / SMS
Ms Lánh 0393.068.860 Ms Hiền 0333.068.860
Mr Huy 0968.717.894 Ms Duyên 0975.530.691
Mr Đức 0342.137.999
Hotline: 024 7306 8860

🕗 Giờ làm việc: 8h - 17h30 từ thứ 2 đến thứ 7

Địa chỉ: Số 19, Dãy D, Khu đấu giá Ngô Thì Nhậm, Đường Ngô Thì Nhậm, Hà Đông, Hà Nội ( Xem bản đồ)

  • Giao hàng trong vòng 1- 8 giờ trong nội thành Hà Nội. Miễn phí vận chuyển 10km với đơn hàng từ 1 triệu
    Giao hàng trong vòng 1- 8 giờ trong nội thành Hà Nội. Miễn phí vận chuyển 10km với đơn hàng từ 1 triệu
  • <b>Sản phẩm chính hãng</B></P>Sản phẩm chính hãng  Cam kết bán hàng chính hãng phân phối tại Việt Nam, đền gấp 10 lần nếu phát hiện hàng giả, hàng nhái
    Sản phẩm chính hãng

    Sản phẩm chính hãng Cam kết bán hàng chính hãng phân phối tại Việt Nam, đền gấp 10 lần nếu phát hiện hàng giả, hàng nhái
  • <b>Mua hàng tiết kiệm</b></p> Giá tốt hơn từ 10% - 30% so với thị trường, thanh toán linh hoạt, trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Mua hàng tiết kiệm

    Giá tốt hơn từ 10% - 30% so với thị trường, thanh toán linh hoạt, trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
  • Đổi mới trong vòng 07 ngày nếu có lỗi do nhà sản xuất (chi tiết xem tại mục chính sách đổi trả)
    Đổi mới trong vòng 07 ngày nếu có lỗi do nhà sản xuất (chi tiết xem tại mục chính sách đổi trả)

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

CBS350-24P-4G-EU là thiết bị chuyển mạch được quản lý thuộc dòng sản phẩm Cisco Business 350 Series. CBS350-24P-4G-EU cung cấp 24 cổng 10/100/1000 PoE+ 195W và 4 cổng 1G SFP uplink. Thiết bị này có giá thành rẻ, lý tưởng để xây dựng một hệ thống mạng hoàn chỉnh tại các doanh nghiệp mà vẫn tiết kiệm được chi phí đầu tư.

CBS350-24P-4G-EU được thiết kế nhỏ gọn với màu trắng bắt mắt, mang đến hiệu suất mạnh mẽ, khả năng bảo mật cao kết hợp cùng bộ tính năng toàn diện cho việc quản lý, kết nối, giám sát và truyền tải dữ liệu. CBS350-24P-4G-EU hỗ trợ cấp nguồn qua PoE, đi kèm tính năng truestacking cho phép định cấu hình, quản lý và khắc phục sự cố của tất cả thiết bị chuyển mạch trong một stack như một thiết bị duy nhất với một địa chỉ IP duy nhất

Hơn nữa, Cisco CBS350-24P-4G-EU có thể cài đặt và cấu hình dễ dàng, đi kèm bảng điều khiển cấp doanh nghiệp, hỗ trợ IPv6 và khả năng quản lý lưu lượng truy cập lớp 3 nâng cao. Ngoài ra, Cisco Business CBS350-24P-4G-EU cũng được tích hợp nhiều giải pháp hỗ trợ hiệu quả cho việc tiết kiệm điện năng tiêu thụ.

CBS350-24P-4G-EU CBS350 24 port 10/100/1000 PoE+ 195W, 4 port 1G SFP uplink
CBS350-24P-4G-EU CBS350 24 port 10/100/1000 PoE+ 195W, 4 port 1G SFP uplink

Thông số kỹ thuật của CBS350-24P-4G-EU

CBS350-24P-4G-EU Specification
Performance
Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets) 41.66
Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps) 56.0
Layer 2 Switching Spanning Tree Protocol
Port grouping/link aggregation
– Up to 8 groups
– Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation​VLAN
– Support for up to 4,094 VLANs simultaneously
– Port-based and 802.1Q tag-based VLANs; MAC-based VLAN; protocol-based VLAN; IP subnet-based VLAN
– Management VLAN
– Private VLAN with promiscuous, isolated, and community port
– Private VLAN Edge (PVE), also known as protected ports, with multiple uplinks
– Guest VLAN, unauthenticated VLAN
– Dynamic VLAN assignment via RADIUS server along with 802.1x client authentication
– CPE VLAN
Voice VLAN
Multicast TV VLAN
VLAN Translation
Q-in-Q
Selective Q-in-Q
Generic VLAN Registration Protocol (GVRP)/Generic Attribute Registration Protocol (GARP)
Unidirectional Link Detection (UDLD)
Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) Relay at Layer 2
Internet Group Management Protocol (IGMP) versions 1, 2, and 3 snooping
IGMP Querier
Head-of-Line (HOL) blocking
Loopback DetectioN
Layer 3 IPv4 routing
– Wirespeed routing of IPv4 packets
– Up to 990 static routes and up to 128 IP interfaces
IPv6 routing
Layer 3 Interface
-Configuration of Layer 3 interface on physical port, Link Aggregation (LAG), VLAN interface, or loopback interface
Classless Interdomain Routing (CIDR)
Policy-Based Routing (PBR)
DHCP Server
DHCP relay at Layer 3
User Datagram Protocol (UDP) relay
Security Secure Shell (SSH) Protocol
Secure Sockets Layer (SSL)
IEEE 802.1X (Authenticator role)
Web-based authentication
STP Bridge Protocol Data Unit (BPDU) Guard
STP Root Guard
STP loopback guard
DHCP snooping
IP Source Guard (IPSG)
Dynamic ARP Inspection (DAI)
IP/MAC/Port Binding (IPMB)
Secure Core Technology (SCT)
Secure Sensitive Data (SSD)
Trustworthy systems
Private VLAN
Layer 2 isolation Private VLAN Edge (PVE) with community VLAN
Port security
RADIUS/TACACS+
RADIUS accounting
Storm control
DoS prevention
Multiple user privilege levels in CLI
ACLs Support for up to 1,024 rules
Management Web user interface
SNMP
Remote Monitoring (RMON)
IPv4 and IPv6 dual stack
Firmware upgrade
Port mirroring
VLAN mirroring
DHCP (options 12, 66, 67, 82, 129, and 150)
Secure Copy (SCP)
Autoconfiguration with Secure Copy (SCP) file download
Text-editable config files
Smartports
Auto Smartports
Textview CLI
Cloud services
Embedded Probe for Cisco Business Dashboard
Cisco Network Plug and Play (PnP) agent
Localization
Login banner
Other management
Power over Ethernet (PoE)
Power Dedicated to PoE 195W
Number of Ports That Support PoE 24
Power consumption
System Power Consumption 110V=34.42W
220V=33.09W
Power Consumption (with PoE) 110V=239.7W
220V=236.4W
Heat Dissipation (BTU/hr) 152.52
Hardware
Total System Ports 28 Gigabit Ethernet
RJ-45 Ports 24 Gigabit Ethernet
Combo Ports(RJ 45 + Small form-factor pluggable [SFP]) 4 SFP
Console port Cisco Standard mini USB Type-B / RJ45 console port
USB slot USB Type-A slot on the front panel of the switch for easy file and image management
Buttons Reset button
Cabling type Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T
LEDs System, Link/Act, PoE, Speed
Flash 256 MB
CPU 800 MHz ARM
Packet buffer 1.5 MB
Environmental
Unit dimensions (W x H x D) 445 x 299 x 44 mm (17.5 x 11.76 x 1.73 in)
Unit weight 3.53 kg (7.78 lb)
Power 100-240V 50-60 Hz, internal, universal
Certification 23° to 122°F (-5° to 50°C)
Storage temperature -13° to 158°F (-25° to 70°C)
Operating humidity 10% to 90%, relative, noncondensing
Storage humidity 10% to 90%, relative, noncondensing

Sản phẩm cùng khoảng giá

SẢN PHẨM ĐÃ XEM